Hình nền cho pioneer
BeDict Logo

pioneer

/ˌpaɪəˈnɪəɹ/

Định nghĩa

noun

Người tiên phong, người mở đường.

Ví dụ :

Người tiên phong của chương trình toán học mới tại trường đã soạn thảo chương trình học, đào tạo giáo viên và tạo động lực cho học sinh trước khi những người khác có thể tiếp bước.
noun

Người tiên phong chủ trương không uống rượu.

Ví dụ :

Nhóm người tiên phong chủ trương không uống rượu ở trường đã tổ chức một buổi thảo luận về lợi ích của việc kiêng rượu.
noun

Đội viên (Đội Thiếu niên Tiền phong), thiếu sinh quân.

Ví dụ :

Là một đội viên gương mẫu trong lớp, cậu bé hăm hở gia nhập Đoàn Thanh niên Cộng sản Komsomol, dành hàng giờ nghiên cứu các nguyên tắc của đảng.