noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý tộc, nhà quý tộc, tầng lớp quý tộc. A peer; an aristocrat; ranks range from baron to king to emperor. Ví dụ : "The noblemen attended the grand opening ceremony of the new school building. " Các nhà quý tộc đã tham dự lễ khánh thành long trọng của tòa nhà trường học mới. royal person history government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc