Hình nền cho reload
BeDict Logo

reload

/ˌriːˈloʊd/ /riˈloʊd/

Định nghĩa

noun

Sự nạp lại, sự tái nạp.

Ví dụ :

"Each reload of the weapon took about 30 seconds."
Mỗi lần nạp lại vũ khí mất khoảng 30 giây.