Hình nền cho nocturne
BeDict Logo

nocturne

/(ˌ)nɒkˈtɜːn/ /ˈnɑktɚn/

Định nghĩa

noun

Khúc nhạc đêm, dạ khúc.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ dương cầm đã chơi một bản nocturne tuyệt đẹp, với giai điệu chậm rãi, êm dịu gợi lên cảm giác bình yên của một đêm tĩnh lặng (khúc nhạc đêm/dạ khúc).