adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ màng, như mơ. As in a dream; resembling a dream. Ví dụ : "The soft music and candlelight created a dreamy atmosphere at the restaurant. " Ánh nhạc nhẹ nhàng và ánh nến đã tạo nên một bầu không khí mơ màng như trong mơ tại nhà hàng. mind sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ màng, quyến rũ, hấp dẫn. Sexy; handsome; attractive Ví dụ : "I love the doctor in that American TV show: he is so dreamy!" Tôi thích anh bác sĩ trong chương trình TV Mỹ đó lắm: ảnh quyến rũ chết đi được! appearance style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng mơ, nên thơ. Having a pleasant or romantic atmosphere. Ví dụ : "That place was so dreamy!" Chỗ đó mộng mơ, nên thơ quá! sensation mind emotion style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng mơ, mơ màng, như đang mơ. Tending to dream or daydream. Ví dụ : "The student had a dreamy expression as she imagined herself traveling the world. " Cô học sinh có vẻ mặt mơ màng khi tưởng tượng mình đang đi du lịch vòng quanh thế giới. mind character sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc