Hình nền cho noised
BeDict Logo

noised

/nɔɪzd/

Định nghĩa

verb

Làm ồn, gây ồn ào, phát ra tiếng động.

Ví dụ :

Những tấm ván sàn cũ kêu cót két rất lớn khi tôi bước qua phòng.