Hình nền cho noisettes
BeDict Logo

noisettes

/nwɑːˈzɛts/ /nɔɪˈzɛts/

Định nghĩa

noun

Miếng thịt tròn, miếng thịt phi lê.

Ví dụ :

Tối nay chúng ta sẽ ăn miếng thịt phi cừu, dùng kèm với khoai tây và rau củ nướng.