Hình nền cho appliances
BeDict Logo

appliances

/əˈplaɪənsɪz/

Định nghĩa

noun

Thiết bị, dụng cụ, đồ gia dụng.

Ví dụ :

Nhà bếp của chúng tôi có rất nhiều đồ gia dụng hiện đại như tủ lạnh, lò nướng và máy rửa bát.