noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi trưa, giữa trưa. Midday, noon Ví dụ : "The heat was most intense at noontide, making it hard to concentrate during outdoor practice. " Nắng nóng gay gắt nhất vào giữa trưa, khiến việc tập luyện ngoài trời trở nên khó tập trung. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa trưa. Midday Ví dụ : "The noontide sun beat down on the school playground. " Ánh nắng mặt trời giữa trưa gay gắt chiếu xuống sân chơi của trường. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc