Hình nền cho notoriety
BeDict Logo

notoriety

/nəʊ.təˈɹaɪ.ə.ti/ /noʊ.tɚ.aɪ.ə.ti/

Định nghĩa

noun

Tai tiếng, sự tai tiếng, tiếng xấu.

Ví dụ :

Tên cướp ngân hàng đó nổi tiếng cả nước vì những vụ cướp táo bạo và những bộ cải trang kỳ quặc, nhưng là tai tiếng chứ không phải tiếng thơm.