Hình nền cho heists
BeDict Logo

heists

/haɪsts/

Định nghĩa

noun

Vụ trộm, vụ cướp, vụ đột nhập.

Ví dụ :

Tháng trước, tin tức đưa tin về một vài vụ cướp tiệm kim hoàn táo bạo trong thành phố.
noun

Vụ trộm, phi vụ trộm cướp.

Ví dụ :

Khu "Trinh thám" của nhà sách nổi bật với thể loại truyện về các vụ trộm cướp có kế hoạch, với bìa sách in hình những sơ đồ tỉ mỉ và những vụ cướp táo bạo.