noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tang lễ, nghi thức tang lễ. Funeral rites. Ví dụ : "The family gathered to perform the obsequies for their beloved grandmother. " Gia đình tề tựu để cử hành tang lễ cho người bà yêu quý của họ. ritual religion culture tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi thức tang lễ, đám tang. The last office for the dead. Ví dụ : "The family gathered to observe the obsequies for their grandmother, a final farewell filled with love and respect. " Gia đình tụ tập để thực hiện các nghi thức tang lễ cho bà ngoại, một lời từ biệt cuối cùng tràn đầy tình yêu thương và kính trọng. ritual religion tradition soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tang lễ, nghi thức tang lễ. (chiefly in the plural) A funeral rite or service. Ví dụ : "The small village gathered to pay their respects at the obsequies for the beloved teacher. " Cả ngôi làng nhỏ tụ tập để bày tỏ lòng thành kính tại tang lễ của người thầy giáo được yêu mến. ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc