noun🔗ShareTính bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự ương ngạnh. The state, or an act, of stubbornness or doggedness."He finished only through a mixture of determined obstinacy and ingenuity."Anh ấy hoàn thành được chỉ nhờ vào sự pha trộn giữa quyết tâm cao độ, tính ương ngạnh và sự khéo léo.characterattitudetendencymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc