Hình nền cho obstinacy
BeDict Logo

obstinacy

/ˈɒbstɪnəsi/ /ˈɑbstɪnəsi/

Định nghĩa

noun

Tính bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự ương ngạnh.

The state, or an act, of stubbornness or doggedness.

Ví dụ :

Anh ấy hoàn thành được chỉ nhờ vào sự pha trộn giữa quyết tâm cao độ, tính ương ngạnh và sự khéo léo.