noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tám mươi tuổi, người ở độ tuổi tám mươi. One who is between the age of eighty and eighty-nine, inclusive. Ví dụ : "My grandmother is an octogenarian who still enjoys gardening and baking cookies. " Bà tôi là một người ở độ tuổi tám mươi, nhưng vẫn thích làm vườn và nướng bánh quy lắm. age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uám mươi, tuổi tám mươi. Being between the age of 80 and 89, inclusive Ví dụ : "My octogenarian grandmother still enjoys gardening every day. " Bà tôi đã tám mươi mấy tuổi rồi mà ngày nào cũng thích làm vườn. age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tám mươi tuổi, thuộc về tuổi tám mươi. Of or relating to an octogenarian Ví dụ : "The octogenarian gardener still tends his roses with remarkable energy. " Người làm vườn đã ngoài tám mươi vẫn chăm sóc hoa hồng của mình với một nguồn năng lượng đáng kinh ngạc. age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc