Hình nền cho octogenarian
BeDict Logo

octogenarian

/ˌɑktədʒəˈnɛriən/ /ˌɒktədʒəˈnɛəriən/

Định nghĩa

noun

Người tám mươi tuổi, người ở độ tuổi tám mươi.

Ví dụ :

Bà tôi là một người ở độ tuổi tám mươi, nhưng vẫn thích làm vườn và nướng bánh quy lắm.