Hình nền cho optimist
BeDict Logo

optimist

/ˈɒptɪmɪst/ /ˈɑptɪmɪst/

Định nghĩa

noun

Người lạc quan, người yêu đời.

Ví dụ :

"My brother is a true optimist; he always expects his exams to go well. "
Anh trai tôi là một người lạc quan thật sự; anh ấy luôn nghĩ là mình sẽ làm bài thi tốt.