Hình nền cho optimism
BeDict Logo

optimism

/ˈɒptɪmɪzəm/ /ˈɑptɪmɪzəm/

Định nghĩa

noun

Lạc quan, sự lạc quan, thái độ lạc quan.

Ví dụ :

Tôi yêu tuổi trẻ, vẻ đẹp của cô ấy và trên hết là thái độ lạc quan rằng mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
noun

Lạc quan, chủ nghĩa lạc quan.

Ví dụ :

Bất chấp những khó khăn, sự lạc quan của cô ấy, với niềm tin rằng thế giới này là tốt đẹp nhất có thể, đã khiến cô ấy tin mọi chuyện cuối cùng sẽ ổn thỏa.