BeDict Logo

optimism

/ˈɒptɪmɪzəm/ /ˈɑptɪmɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho optimism: Lạc quan, chủ nghĩa lạc quan.
 - Image 1
optimism: Lạc quan, chủ nghĩa lạc quan.
 - Thumbnail 1
optimism: Lạc quan, chủ nghĩa lạc quan.
 - Thumbnail 2
noun

Lạc quan, chủ nghĩa lạc quan.

Bất chấp những khó khăn, sự lạc quan của cô ấy, với niềm tin rằng thế giới này là tốt đẹp nhất có thể, đã khiến cô ấy tin mọi chuyện cuối cùng sẽ ổn thỏa.