noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc quan, sự lạc quan, thái độ lạc quan. A tendency to expect the best, or at least, a favourable outcome Ví dụ : "I love her youth, her beauty and above all her optimism that everything will turn out fine." Tôi yêu tuổi trẻ, vẻ đẹp của cô ấy và trên hết là thái độ lạc quan rằng mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi. attitude philosophy character mind tendency emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc quan, chủ nghĩa lạc quan. The doctrine that this world is the best of all possible worlds Ví dụ : "Despite the challenges, her optimism led her to believe that everything would ultimately work out for the best. " Bất chấp những khó khăn, sự lạc quan của cô ấy, với niềm tin rằng thế giới này là tốt đẹp nhất có thể, đã khiến cô ấy tin mọi chuyện cuối cùng sẽ ổn thỏa. philosophy doctrine attitude theory mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc quan, sự lạc quan. The belief that good will eventually triumph over evil Ví dụ : "Despite the recent setbacks, her optimism about the future project sustained her through the difficult times. " Bất chấp những trở ngại gần đây, sự lạc quan của cô ấy về dự án tương lai đã giúp cô ấy vượt qua những thời điểm khó khăn. attitude philosophy character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc