Hình nền cho fancier
BeDict Logo

fancier

/ˈfænsiər/ /ˈfænsiɚ/

Định nghĩa

noun

Người ái mộ, người yêu thích, dân chơi.

Ví dụ :

Anh trai tôi là một người rất yêu thích chim bồ câu; anh ấy dành toàn bộ thời gian rảnh để nuôi và huấn luyện chúng.
noun

Người nuôi (sinh vật cảnh), người gây giống (sinh vật cảnh).

Ví dụ :

Maria là một người nuôi chim bồ câu cảnh; cô ấy cẩn thận gây giống những con chim của mình để có được bộ lông độc đáo và khả năng bay lượn tuyệt vời.
adjective

Điệu, trang trí, kiểu cách.

Ví dụ :

"This is a fancy shawl."
Đây là một chiếc khăn choàng được trang trí rất điệu.