BeDict Logo

fancier

/ˈfænsiər/ /ˈfænsiɚ/
Hình ảnh minh họa cho fancier: Người nuôi (sinh vật cảnh), người gây giống (sinh vật cảnh).
 - Image 1
fancier: Người nuôi (sinh vật cảnh), người gây giống (sinh vật cảnh).
 - Thumbnail 1
fancier: Người nuôi (sinh vật cảnh), người gây giống (sinh vật cảnh).
 - Thumbnail 2
noun

Người nuôi (sinh vật cảnh), người gây giống (sinh vật cảnh).

Maria là một người nuôi chim bồ câu cảnh; cô ấy cẩn thận gây giống những con chim của mình để có được bộ lông độc đáo và khả năng bay lượn tuyệt vời.

Hình ảnh minh họa cho fancier: Điệu, trang trí, kiểu cách.
adjective

Điệu, trang trí, kiểu cách.

Đây là một chiếc khăn choàng được trang trí rất điệu.