Hình nền cho overdoes
BeDict Logo

overdoes

/ˌoʊvərˈdʌz/ /ˌoʊvərˈdəz/

Định nghĩa

verb

Quá trớn, làm quá, thái quá.

Ví dụ :

Tôi đã ăn đồ ngọt quá trớn trong mấy ngày lễ và bị tăng cân.
verb

Nấu quá kỹ, để quá lửa.

Ví dụ :

Nấu thịt quá kỹ/để thịt quá lửa.