BeDict Logo

pedantic

/pəˈdæn.tɪk/
Hình ảnh minh họa cho pedantic: Câu nệ, kiểu cách, thông thái rởm.
adjective

Câu nệ, kiểu cách, thông thái rởm.

Bài thuyết trình của anh trai tôi rất xuất sắc, nhưng những giải thích quá câu nệ và tỉ mỉ đến từng chi tiết kỹ thuật của anh ấy đã làm mọi người phát chán.

Hình ảnh minh họa cho pedantic: Câu nệ, khoe chữ, thông thái rởm.
adjective

Câu nệ, khoe chữ, thông thái rởm.

Giáo sư của tôi quá câu nệ đến nỗi ông ấy thường ngắt lời các bài thuyết trình của sinh viên chỉ để sửa những lỗi ngữ pháp nhỏ nhặt, ngay cả khi ý chính đã rõ ràng.