noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ săn ảnh, phóng viên săn ảnh. A paparazzo. Ví dụ : "The celebrity hid behind sunglasses to avoid the paparazzi waiting outside the restaurant. " Người nổi tiếng trốn sau cặp kính râm để tránh những thợ săn ảnh đang chờ đợi bên ngoài nhà hàng. media entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các tay săn ảnh, giới săn ảnh. Paparazzi taken as a group. Ví dụ : "The paparazzi swarmed the movie star as she left the restaurant, their cameras flashing. " Giới săn ảnh vây kín ngôi sao điện ảnh khi cô ấy rời khỏi nhà hàng, máy ảnh của họ nháy liên tục. media entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ săn ảnh, Paparazzi. A freelance photographer who sells photographs of celebrities to the media, especially one who pursues celebrities and attempts to obtain candid photographs. Ví dụ : "The paparazzi followed the famous actress as she left school, trying to get a picture of her without makeup. " Đám paparazzi bám theo nữ diễn viên nổi tiếng khi cô ấy rời trường, cố gắng chụp ảnh cô ấy lúc không trang điểm. media entertainment job person culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc