Hình nền cho swarmed
BeDict Logo

swarmed

/swɔːrmd/ /swɔrmd/

Định nghĩa

verb

- Xúm, kéo đến, vây quanh.

Ví dụ :

Bọn trẻ xúm lại quanh xe kem ngay khi nó vừa tới.