verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Xúm, kéo đến, vây quanh. To move as a swarm. Ví dụ : "The children swarmed around the ice cream truck as soon as it arrived. " Bọn trẻ xúm lại quanh xe kem ngay khi nó vừa tới. group action animal nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bâu, kéo đến nườm nượp, tràn ngập. To teem, or be overrun with insects, people, etc. Ví dụ : "The picnic table was swarmed by ants after we spilled the juice. " Bàn ăn dã ngoại bị kiến bâu kín sau khi chúng ta làm đổ nước trái cây. animal insect group environment nature ecology disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo đến, ùa đến, bao vây. To fill a place as a swarm. Ví dụ : "The children swarmed the playground after school. " Bọn trẻ ùa ra sân chơi sau giờ học. nature animal insect environment group place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao vây, tràn ngập, áp đảo. To overwhelm as by an opposing army. Ví dụ : "The new shopping mall was swarmed by eager customers on opening day. " Ngày khai trương, trung tâm thương mại mới bị khách hàng háo hức tràn ngập. military war action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo trèo. To climb by gripping with arms and legs alternately. Ví dụ : "The toddler swarmed up his father's leg, giggling, eager to be picked up. " Đứa bé loạng choạng leo trèo lên chân bố, cười khúc khích, mong được bế lên. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhung nhúc, sinh sôi nảy nở. To breed multitudes. Ví dụ : "The ants swarmed the dropped lollipop, quickly covering it completely. " Đám kiến nhung nhúc bu vào cây kẹo mút bị rơi, nhanh chóng phủ kín hoàn toàn. animal biology nature insect organism group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc