noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm tự do, người làm việc tự do. Someone who sells their services to clients without a long-term employment contract. Ví dụ : "My aunt is a freelance writer; she works on different projects for various clients. " Cô tôi là một người viết tự do; cô ấy làm các dự án khác nhau cho nhiều khách hàng khác nhau. business job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính đánh thuê, lính tự do. A medieval mercenary. Ví dụ : "The freelance fought bravely in the king's army, earning a reputation for his skill in battle. " Người lính đánh thuê dũng cảm chiến đấu trong quân đội của nhà vua, nổi tiếng nhờ kỹ năng chiến đấu điêu luyện của mình. military history war job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tự do, làm nghề tự do. To work as a freelance. Ví dụ : "My sister freelances as a writer for a website. " Chị gái tôi làm nghề viết tự do cho một trang web. job business economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tự do, hành nghề tự do. To produce or sell services as a freelance. Ví dụ : "My sister freelances as a graphic designer, creating logos and website banners for small businesses. " Chị tôi làm tự do như một nhà thiết kế đồ họa, tạo logo và banner trang web cho các doanh nghiệp nhỏ. job business economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự do, làm tự do, không ràng buộc. Of, or relating to a freelance; without employment contract. Ví dụ : "He was a freelance writer for several magazines." Anh ấy là một người viết tự do cho nhiều tạp chí. job business economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc