Hình nền cho candid
BeDict Logo

candid

/ˈkæn.dɪd/

Định nghĩa

noun

Ảnh chụp tự nhiên, ảnh đời thường.

Ví dụ :

Chân dung của anh ấy trông cứng nhắc và trịnh trọng, nhưng những bức ảnh đời thường của anh ấy lại cho thấy cuộc sống đang diễn ra.
adjective

Thẳng thắn, chân thật, bộc trực.

Ví dụ :

Giáo viên đã đánh giá một cách thẳng thắn và công bằng về sự tiến bộ của học sinh, nêu bật cả điểm mạnh lẫn điểm yếu mà không hề thiên vị ai.