Hình nền cho paralyze
BeDict Logo

paralyze

/ˈpærəˌlaɪz/ /ˈpærəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Làm tê liệt, gây tê liệt, khiến bị liệt.

Ví dụ :

Tai nạn có thể khiến một người bị liệt và phải ngồi xe lăn.