verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tê liệt, gây tê liệt, khiến bị liệt. To afflict with paralysis. Ví dụ : "The accident can paralyze someone in a wheelchair. " Tai nạn có thể khiến một người bị liệt và phải ngồi xe lăn. medicine physiology body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tê liệt, làm bất động. To render unable to move; to immobilize. Ví dụ : "The sudden loud noise paralyzed the children, making them freeze in their seats. " Tiếng động lớn đột ngột làm bọn trẻ tê liệt, khiến chúng đơ người trên ghế. medicine physiology body disease action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tê liệt, gây tê liệt, làm đình trệ. To render unable to function properly. Ví dụ : "The transport strike paralyzed the city." Cuộc đình công của giới vận tải đã làm tê liệt thành phố. medicine physiology body function disease mind sensation ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc