Hình nền cho particulates
BeDict Logo

particulates

/pərˈtɪkjələts/ /ˈpɑːrˈtɪkjələts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Particulates in engine oil can abrade moving parts."
Chất hạt trong dầu động cơ có thể làm mài mòn các bộ phận chuyển động.