noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoa, sự xoa bóp. An act of rubbing. Ví dụ : "Give that lamp a good rub and see if any genies come out" Hãy chà xát mạnh vào cái đèn đó xem có thần đèn nào chui ra không. action sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, vấn đề. A difficulty or problem. Ví dụ : "The project at work presented a significant rub; we had to deal with several unexpected delays. " Dự án ở công ty gặp một khó khăn lớn; chúng tôi phải giải quyết nhiều sự chậm trễ bất ngờ. situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời móc mỉa, lời châm chọc. A quip or sarcastic remark. Ví dụ : "Her "rub" about his new haircut was that it made him look like a poodle. " Cái "móc mỉa" của cô ấy về kiểu tóc mới của anh là nó khiến anh trông như một con chó xù. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chướng ngại vật. In the game of crown green bowls, any obstacle by which a bowl is diverted from its normal course. Ví dụ : "The low stone wall acted as a rub, causing the bowl to curve unexpectedly. " Bức tường đá thấp đóng vai trò như một chướng ngại vật, khiến quả bóng lăn lệch hướng một cách bất ngờ. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc xoa, dầu xoa. Any substance designed to be applied by rubbing. Ví dụ : "a heat rub intended for muscular strains" Một loại dầu xoa nóng dùng để xoa bóp khi bị căng cơ. substance material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, chà xát. To move (one object) while maintaining contact with another object over some area, with pressure and friction. Ví dụ : "I rubbed my hands together for warmth." Tôi chà xát hai tay vào nhau để làm ấm. action physics body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, chà xát. To rub something against (a second thing). Ví dụ : "I rubbed the glass with the cloth." Tôi chà xát chiếc khăn lên mặt kính. action body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọ xát, chà xát. To be rubbed against something. Ví dụ : "My shoes are beginning to rub." Giày của tôi bắt đầu cọ vào chân rồi. action physics sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, thoa, bôi. To spread a substance thinly over; to smear. Ví dụ : "meat rubbed with spices before barbecuing" Thịt được xoa đều gia vị trước khi nướng. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa, chà xát. To move or pass with difficulty. Ví dụ : "to rub through woods, as huntsmen" Đi xuyên rừng một cách khó khăn, như những người đi săn. action way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà, xoa, đánh bóng. To scour; to burnish; to polish; to brighten; to cleanse; often with up or over. Ví dụ : "to rub up silver" Đánh bóng đồ bạc. action appearance process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại. To hinder; to cross; to thwart. Ví dụ : "The unexpected snowstorm completely rubbed my plans for a picnic in the park. " Trận bão tuyết bất ngờ đã hoàn toàn phá hỏng/cản trở kế hoạch đi dã ngoại công viên của tôi. action attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm. (bowls) To touch the jack with the bowl. Ví dụ : "The bowler carefully rubbed his bowl against the jack. " Người chơi bowling cẩn thận chạm nhẹ bi của mình vào bi mục tiêu. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc