adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, xanh xao, bệ rạc. Sickly; peaked. Ví dụ : "After staying up all night studying, Sarah looked quite peaky at school the next morning. " Sau khi thức khuya học bài cả đêm, sáng hôm sau đến trường, Sarah trông khá ốm yếu và xanh xao. appearance condition body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chóp, nhọn. Characterised by peaks. Ví dụ : "The mountain range was easily identifiable due to its peaky silhouette against the sunset. " Dãy núi đó dễ dàng nhận ra nhờ hình dáng có nhiều chóp nhọn nổi bật trên nền trời hoàng hôn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc