verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho ốm yếu, làm cho bệnh hoạn. To make (something) sickly. Ví dụ : "The air pollution sickly the young children's lungs. " Ô nhiễm không khí làm cho phổi của trẻ nhỏ bị ốm yếu. medicine disease biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, đau yếu, trở nên ốm yếu. To become sickly. Ví dụ : "The plant began to sickly after I forgot to water it for a week. " Cái cây bắt đầu trở nên ốm yếu sau khi tôi quên tưới nước cho nó cả tuần. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, hay đau ốm, bệnh tật. Frequently ill or in poor health. Ví dụ : "a sickly child" Đứa trẻ ốm yếu. medicine condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, đau yếu, bệnh hoạn. Not in good health; (somewhat) sick. Ví dụ : "The plant looked sickly, with pale leaves and drooping stems. " Cái cây trông ốm yếu, lá thì nhợt nhạt, cành thì rũ xuống. medicine body disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, tàn úa. (of a plant) Characterized by poor or unhealthy growth. Ví dụ : "The tomato plants in my garden looked sickly; they were pale and not growing much. " Cây cà chua trong vườn nhà tôi trông yếu ớt lắm; chúng nhợt nhạt và không phát triển được bao nhiêu. plant biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, xanh xao, bệnh hoạn. Appearing ill, infirm or unhealthy; giving the appearance of illness. Ví dụ : "a sickly pallor" Một vẻ mặt xanh xao, ốm yếu. appearance medicine body disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, xanh xao. Shedding a relatively small amount of light; (of light) not very bright. Ví dụ : "The old lamp cast a sickly yellow light, barely illuminating the corner of the room. " Cái đèn cũ tỏa ra một ánh sáng vàng yếu ớt, gần như không đủ sáng để thấy được góc phòng. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, xanh xao. Lacking intensity or vigour. Ví dụ : "a sickly smile" Một nụ cười yếu ớt, thiếu sức sống. condition appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, bệnh hoạn. Associated with poor moral or mental well-being. Ví dụ : "His sickly obsession with controlling others poisoned all his relationships. " Sự ám ảnh bệnh hoạn của anh ta với việc kiểm soát người khác đã đầu độc tất cả các mối quan hệ của anh ấy. moral mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, hay đau ốm, dễ buồn nôn. Tending to produce nausea. Ví dụ : "a sickly smell; sickly sentimentality" Mùi hương gây buồn nôn; sự ủy mị dễ khiến người ta khó chịu. medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt sắc, Ngọt khé. Overly sweet. Ví dụ : "The lemonade was sickly sweet, making it hard to drink. " Ly nước chanh này ngọt sắc quá, uống khó chịu cả họng. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, hay đau ốm. Marked by the occurrence of illness or disease (of a period of time). Ví dụ : "The last week of school was sickly, with several students getting the flu. " Tuần cuối cùng của năm học vừa rồi ốm yếu, khi mà nhiều học sinh bị cúm. medicine disease condition time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, hay đau ốm. Tending to produce disease or poor health. Ví dụ : "a sickly autumn; a sickly climate" Một mùa thu dễ khiến người ta bệnh; một khí hậu dễ gây đau ốm. medicine disease condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, bệnh hoạn. In a sick manner; in a way that reflects or causes sickness. Ví dụ : "sickly pale; to cough sickly" Xanh xao ốm yếu; ho khan bệnh hoạn. medicine body physiology disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc