Hình nền cho peaked
BeDict Logo

peaked

/piːkt/ /ˈpi.kɪd/

Định nghĩa

adjective

Có chóp, nhọn đầu, có đỉnh.

Ví dụ :

"The wizard wore a peaked cap."
Vị pháp sư đội một chiếc mũ chóp nhọn.
verb

Xanh xao, hốc hác, gầy mòn.

Ví dụ :

Cô họa sĩ trẻ trở nên xanh xao và hốc hác thấy rõ trong năm cuối trường mỹ thuật, trông gầy mòn hơn và có vẻ tập trung cao độ hơn bao giờ hết.