adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chóp, nhọn đầu, có đỉnh. Having a peak or peaks. Ví dụ : "The wizard wore a peaked cap." Vị pháp sư đội một chiếc mũ chóp nhọn. nature appearance geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, hốc hác. Sickly-looking, peaky. Ví dụ : "My little sister looked peaked after a week of being sick. " Em gái tôi trông xanh xao hốc hác sau một tuần bị ốm. appearance condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt đỉnh, lên đến tột độ. To reach a highest degree or maximum. Ví dụ : "Historians argue about when the Roman Empire began to peak and ultimately decay." Các nhà sử học tranh luận về thời điểm Đế chế La Mã bắt đầu đạt đỉnh cao rồi suy tàn. achievement business sport degree time amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt đỉnh, lên đến cực điểm. To rise or extend into a peak or point; to form, or appear as, a peak. Ví dụ : "The mountain range peaked sharply against the clear blue sky. " Dãy núi vươn lên thành những đỉnh nhọn sắc nét nổi bật trên nền trời xanh trong. appearance point geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lên, nâng lên. To raise the point of (a gaff) closer to perpendicular. Ví dụ : "The fisherman peaked his gaff to better reach the fish near the surface of the water. " Người đánh cá kéo cần câu của mình lên cao hơn để dễ dàng với tới con cá gần mặt nước. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, ốm yếu, hốc hác. To become sick or wan. Ví dụ : "After a week of caring for her sick child, Sarah peaked and had to call in sick to work herself. " Sau một tuần chăm sóc con ốm, Sarah trở nên xanh xao, ốm yếu rồi cũng phải xin nghỉ làm vì mệt mỏi. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, hốc hác, gầy mòn. To acquire sharpness of figure or features; hence, to look thin or sickly. Ví dụ : "The young artist peaked during her final year of art school, looking noticeably thinner and with a sharper, more intense focus. " Cô họa sĩ trẻ trở nên xanh xao và hốc hác thấy rõ trong năm cuối trường mỹ thuật, trông gầy mòn hơn và có vẻ tập trung cao độ hơn bao giờ hết. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, nhìn trộm. To pry; to peep slyly. Ví dụ : "The student peaked through the doorway to see if the teacher was still grading papers. " Cậu học sinh liếc trộm qua khe cửa để xem thầy giáo còn chấm bài không. appearance action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc