verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rền vang, vang vọng. To sound with a peal or peals. Ví dụ : "The church bells pealed joyfully to celebrate the wedding. " Tiếng chuông nhà thờ rền vang hân hoan để mừng đám cưới. sound bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rền vang, vang vọng. To utter or sound loudly. Ví dụ : "The church bells pealed joyfully, announcing the start of the wedding ceremony. " Tiếng chuông nhà thờ rền vang vui mừng, báo hiệu lễ cưới bắt đầu. sound music bell-ringing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rền vang, vang vọng. To assail with noise. Ví dụ : "The fire alarm pealed through the school hallways, causing everyone to evacuate. " Chuông báo cháy rền vang khắp các hành lang của trường, khiến tất cả mọi người phải sơ tán. sound action music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang vọng, dội lại. To resound; to echo. Ví dụ : "The church bells pealed joyfully after the wedding ceremony. " Chuông nhà thờ vang vọng vui tươi sau lễ cưới. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn ra, trào ra. To pour out. Ví dụ : "The church bells pealed, announcing the start of the wedding ceremony. " Tiếng chuông nhà thờ tuôn trào, báo hiệu lễ cưới bắt đầu. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi. To appeal. Ví dụ : "The defendant pealed to the court for a lighter sentence, arguing that he was a first-time offender. " Bị cáo kêu gọi tòa án giảm nhẹ hình phạt, biện luận rằng anh ta là người phạm tội lần đầu. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc