Hình nền cho peal
BeDict Logo

peal

/piːl/

Định nghĩa

noun

Tiếng vang, hồi chuông, tràng (cười, pháo tay).

Ví dụ :

Tràng cười vui vẻ vang vọng khắp hành lang trường khi học sinh ăn mừng chiến thắng.