Hình nền cho peen
BeDict Logo

peen

/piːn/

Định nghĩa

noun

Đầu tròn (của búa).

Ví dụ :

"The metalworker used the peen of his hammer to gently shape the soft copper sheet. "
Người thợ kim loại dùng đầu tròn của búa để nhẹ nhàng tạo hình tấm đồng mềm.