Hình nền cho peppercorns
BeDict Logo

peppercorns

/ˈpepərkɔːrnz/ /ˈpepərˌkɔːrnz/

Định nghĩa

noun

Hạt tiêu, Hồ tiêu.

Ví dụ :

"I added some peppercorns to the soup to give it a spicier flavor. "
Tôi đã thêm một ít hạt tiêu vào súp để tạo thêm vị cay nồng.
noun

Một số lượng nhỏ tượng trưng, một khoản tiền tượng trưng.

Ví dụ :

Họ đồng ý bán chiếc xe cũ cho con trai chỉ với một khoản tiền tượng trưng, gần như là tặng xe cho con nhưng vẫn đáp ứng yêu cầu pháp lý của một giao dịch mua bán.