Hình nền cho nominal
BeDict Logo

nominal

/ˈnɑm.ɪnl̩/ /ˈnɒm.ɪnl̩/

Định nghĩa

noun

Danh từ, cụm danh từ.

Ví dụ :

"This sentence contains two nominals."
Câu này có hai thành phần đóng vai trò danh từ hoặc cụm danh từ.
noun

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng "học sinh" và "giáo viên" là những ví dụ về từ loại có chức năng như danh từ trong tiếng Anh.
adjective

Có tính danh nghĩa, trên danh nghĩa.

Ví dụ :

Tuy ông ấy là người lãnh đạo trên danh nghĩa của dự án, nhưng công việc thực tế lại do những thành viên còn lại trong nhóm thực hiện.
adjective

Thuộc về duy danh, có tính duy danh.

Ví dụ :

Nhà triết học đó tranh luận ủng hộ một quan điểm duy danh về các khái niệm phổ quát, tin rằng những ý niệm như "màu đỏ" chỉ tồn tại như những cái tên chúng ta đặt cho các vật thể màu đỏ riêng lẻ, chứ không phải là những thực thể có thật.
adjective

Ví dụ :

Giá trên danh nghĩa của chuyến đi dã ngoại ở trường là 20 đô la một học sinh, nhưng chi phí thực tế, bao gồm cả phương tiện đi lại và bữa trưa, gần 30 đô la hơn.
adjective

Thuộc về danh nghĩa, trên danh nghĩa.

Ví dụ :

Thứ tự tên học sinh trong danh sách chỉ là thứ tự trên danh nghĩa thôi; nó không ảnh hưởng đến điểm số hay xếp lớp của các em.
adjective

Ví dụ :

"The nominal species name for the dog in our textbook is Canis familiaris, regardless of the many subspecies within the breed. "
Tên loài chó được ghi danh nghĩa trong sách giáo khoa của chúng taCanis familiaris, bất kể có bao nhiêu phân loài khác nhau bên trong giống chó này.