noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đày đoạ vĩnh viễn, sự xuống địa ngục. Eternal damnation. Ví dụ : "He believed that those who didn't follow his strict rules were headed for eternal perdition. " Ông ta tin rằng những ai không tuân theo những quy tắc nghiêm ngặt của ông ta đều sẽ phải chịu sự đày đoạ vĩnh viễn, xuống địa ngục. religion theology soul curse negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa ngục, sự đày đọa. Hell. Ví dụ : "The preacher warned that a life of sin would lead to eternal perdition. " Nhà thuyết giáo cảnh báo rằng một cuộc đời đầy tội lỗi sẽ dẫn đến sự đày đọa vĩnh viễn trong địa ngục. theology religion soul mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diệt vong, sự hủy hoại hoàn toàn. Absolute ruin. Ví dụ : "His reckless spending put his future in perdition. " Việc tiêu xài hoang phí của anh ta đã đẩy tương lai của anh ta đến chỗ diệt vong. soul theology religion negative disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc