Hình nền cho pursuing
BeDict Logo

pursuing

/pəˈʃu.ɪŋ/ /pəˈsjuː.ɪŋ/ /pɚˈsu.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đuổi bắt, truy đuổi.

Ví dụ :

"The dog was pursuing the squirrel across the yard. "
Con chó đang đuổi bắt con sóc chạy ngang sân.
noun

Sự theo đuổi, sự truy đuổi, sự truy lùng.

Ví dụ :

"The student is pursuing a degree in computer science. "
Sinh viên đó đang theo đuổi bằng cử nhân ngành khoa học máy tính.