verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thiện, trau chuốt, làm cho hoàn hảo. To make perfect; to improve or hone. Ví dụ : "I am going to perfect this article." Tôi sẽ trau chuốt bài viết này cho thật hoàn hảo. achievement quality process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất, kiện toàn. To take an action, usually the filing of a document in the correct venue, that secures a legal right. Ví dụ : "perfect an appeal; perfect an interest; perfect a judgment" Hoàn tất thủ tục kháng cáo; Hoàn tất thủ tục xác lập quyền lợi; Hoàn tất thủ tục thi hành án. law business right finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc