verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, kéo dài, làm cho tồn tại. To make perpetual; to preserve from extinction or oblivion. Ví dụ : "The old tradition of senior pranks, though sometimes disruptive, perpetuates a sense of school spirit and camaraderie. " Truyền thống những trò nghịch ngợm của học sinh cuối cấp, dù đôi khi gây rối, vẫn duy trì tinh thần đoàn kết và gắn bó trong trường. culture society history tradition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, kéo dài, làm cho tồn tại. To prolong the existence of. Ví dụ : "The old textbook perpetuates outdated stereotypes about women in science. " Quyển sách giáo khoa cũ kỹ này duy trì những định kiến lỗi thời về phụ nữ trong ngành khoa học. society culture action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc