Hình nền cho perpetuates
BeDict Logo

perpetuates

/pərˈpɛtʃueɪts/ /pɚˈpɛtʃueɪts/

Định nghĩa

verb

Duy trì, kéo dài, làm cho tồn tại.

Ví dụ :

Truyền thống những trò nghịch ngợm của học sinh cuối cấp, dù đôi khi gây rối, vẫn duy trì tinh thần đoàn kết và gắn bó trong trường.