verb🔗ShareKích, thúc đẩy, xúi giục. To prod with a goad."The farmer was goading the stubborn ox forward with a long stick. "Người nông dân đang dùng một cây gậy dài để thúc con bò đực bướng bỉnh tiến lên phía trước.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhích lệ, thúc đẩy, khuyến khích. To encourage or stimulate."His friends were goading him to ask her to the dance. "Bạn bè anh ta đang khích lệ anh ta mời cô ấy đi dự tiệc khiêu vũ.actionattitudecommunicationmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKích động, xúi giục, khích bác. To incite or provoke."goading a boy to fight"Xúi giục một thằng bé đánh nhau.actionattitudecommunicationmindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự khích bác, sự xúi giục, sự kích động. The act by which somebody is goaded."The student finally snapped after hours of relentless goading from his classmates. "Cuối cùng thì cậu học sinh đó cũng nổi cáu sau nhiều giờ bị bạn bè liên tục khích bác.actionattitudetendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc