Hình nền cho persuades
BeDict Logo

persuades

/pərˈsweɪdz/ /pɚˈsweɪdz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người bán hàng đó đã thuyết phục được tôi mua chai sữa dưỡng da này.
verb

Thuyết phục, làm cho tin, khiến cho tin.

Ví dụ :

Sự nhiệt tình của bạn tôi luôn thuyết phục tôi thử những nhà hàng mới.