Hình nền cho abstraction
BeDict Logo

abstraction

/əbˈstɹæk.ʃn̩/ /æbˈstɹæk.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Sự trừu tượng hóa, sự khái quát hóa.

Ví dụ :

Việc lược bỏ các chi tiết cụ thể cho phép chúng ta tập trung vào ý tưởng chung của đề xuất dự án.
noun

Sự trừu tượng hóa, sự tách biệt, cuộc sống ẩn dật, sự xuất thần.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tận tụy phục vụ, vị sư già tìm thấy sự bình yên trong cuộc sống hoàn toàn tách biệt với thế giới bên ngoài, rút lui khỏi những hoạt động thường nhật của tu viện đến một am nhỏ trên núi.
noun

Ví dụ :

Sự trừu tượng hóa là cần thiết để phân loại mọi vật vào các giống và loài, vì nó cho phép chúng ta tập trung vào những đặc điểm chung quan trọng nhất.
noun

Ví dụ :

Tính "thân thiện" như một khái niệm trừu tượng là một phẩm chất đáng mong muốn ở đồng nghiệp, ngay cả khi họ không phải lúc nào cũng thể hiện sự thân thiện đó trong thực tế.
noun

Sự trừu tượng, khái niệm trừu tượng.

Ví dụ :

Việc thảo luận về một "học sinh hoàn hảo" như một khái niệm trừu tượng trong lớp học thường bỏ qua thực tế về sự khác biệt trong cách học và những khó khăn riêng của mỗi cá nhân.
noun

Ví dụ :

Sự khái quát hóa về một "học sinh giỏi" bao gồm nhiều phẩm chất khác nhau, như là sự chăm chỉ, thói quen học tập tốt, và những đóng góp tích cực trong lớp.
noun

Sự đãng trí, sự lơ đãng, sự xao nhãng.

Ví dụ :

Trong suốt bài giảng, sự xao nhãng thường xuyên của anh ấy khiến anh khó theo kịp lời giải thích của giáo sư về các phương trình phức tạp.
noun

Sự trừu tượng, tác phẩm trừu tượng.

Ví dụ :

Bức tranh trừu tượng trong phòng trưng bày nghệ thuật tập trung vào màu sắc và hình khối, thay vì miêu tả một vật thể dễ nhận biết.
noun

Sự trừu tượng, điều mơ hồ, tính lý thuyết suông.

Ví dụ :

Kế hoạch vĩ đại của anh ấy về việc xóa đói giảm nghèo trên toàn thế giới chỉ bằng một ứng dụng là một ý tưởng lý thuyết suông cao đẹp, nhưng lại thiếu các bước thực tế.
noun

Sự trừu tượng, tính trừu tượng, khái niệm trừu tượng.

Ví dụ :

Bức tranh của người họa sĩ không phải là một bức chân dung tả thực; nó là một khái niệm trừu tượng thể hiện cảm giác cô đơn, chỉ sử dụng các sắc thái của màu xanh lam và những hình dạng méo mó.
noun

Ví dụ :

Sự chiếm đoạt dòng chảy của hai con suối nhỏ vào dòng sông lớn đã hoàn tất; giờ chỉ còn tồn tại một đường thủy duy nhất.
noun

Ví dụ :

Việc sử dụng danh sách mua sắm là một dạng trừu tượng hóa vì nó chỉ tập trung vào những món đồ cần mua và bỏ qua các chi tiết như số kệ hàng hay nhãn hiệu cụ thể, giúp đơn giản hóa việc mua sắm.
noun

Sự trừu tượng, khái niệm trừu tượng.

Ví dụ :

"The concept of "perfect happiness" is an abstraction; it's a theoretical idea that doesn't exist in reality. "
Khái niệm "hạnh phúc hoàn hảo" là một sự trừu tượng; nó là một ý tưởng lý thuyết không tồn tại trong thực tế.