Hình nền cho indivisible
BeDict Logo

indivisible

/ˌɪndɪˈvɪzɪbəl/

Định nghĩa

noun

Không thể phân chia, bất khả phân.

Ví dụ :

Sự đoàn kết dân tộc là một khái niệm bất khả phân; nó không thể bị chia cắt thành những phần nhỏ hơn.