noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể phân chia, bất khả phân. That which cannot be divided or split. Ví dụ : "National unity is an indivisible concept; it cannot be separated into smaller parts. " Sự đoàn kết dân tộc là một khái niệm bất khả phân; nó không thể bị chia cắt thành những phần nhỏ hơn. philosophy theory science math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng bé. An infinitely small quantity which is assumed to admit of no further division. Ví dụ : "In theoretical geometry, a point is often considered an indivisible, having no length, width, or depth. " Trong hình học lý thuyết, một điểm thường được xem là một "vô cùng bé" (indivisible), không có chiều dài, chiều rộng hay chiều sâu. math philosophy science number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể phân chia, Bất khả phân. Incapable of being divided; atomic. Ví dụ : "The family's love was indivisible; they supported each other through thick and thin. " Tình yêu của gia đình ấy là bất khả phân; họ luôn ủng hộ lẫn nhau dù trong hoàn cảnh nào. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chia hết, không thể chia. Incapable of being divided by a specific integer without leaving a remainder. Ví dụ : "The number seven is indivisible by two because dividing seven by two leaves a remainder of one. " Số bảy không chia hết cho hai, vì khi chia bảy cho hai, ta được số dư là một. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc