verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, bao bọc. To form a circle around; to encircle. Ví dụ : "The security fence encompasses the entire school playground, keeping the children safe. " Hàng rào an ninh bao quanh toàn bộ sân chơi của trường, giữ cho bọn trẻ được an toàn. area environment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, bao hàm, chứa đựng. To include within its scope; to circumscribe or go round so as to surround; to enclose; to contain. Ví dụ : "The course on world history encompasses events from ancient civilizations to the present day. " Khóa học lịch sử thế giới này bao gồm các sự kiện từ các nền văn minh cổ đại đến ngày nay. area aspect range system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, bao hàm, chứa đựng, bao trùm. To include completely; to describe fully or comprehensively. Ví dụ : "This book on English grammar encompasses all irregular verbs." Quyển sách về ngữ pháp tiếng Anh này bao gồm tất cả các động từ bất quy tắc. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, chu vi. To go around, especially, to circumnavigate. Ví dụ : "Drake encompassed the globe." Drake đã đi vòng quanh trái đất. area geography nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc