verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh. To form a circle around; to encircle. Ví dụ : "The fence completely encompasses the entire backyard. " Cái hàng rào bao quanh toàn bộ sân sau. area space environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, bao hàm, chứa đựng. To include within its scope; to circumscribe or go round so as to surround; to enclose; to contain. Ví dụ : "The course syllabus will encompass all the topics we will cover this semester. " Giáo trình môn học sẽ bao gồm tất cả các chủ đề chúng ta sẽ học trong học kỳ này. area system organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, bao trùm, chứa đựng, miêu tả đầy đủ. To include completely; to describe fully or comprehensively. Ví dụ : "This book on English grammar encompasses all irregular verbs." Quyển sách về ngữ pháp tiếng Anh này bao gồm tất cả các động từ bất quy tắc. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, đi vòng quanh. To go around, especially, to circumnavigate. Ví dụ : "Drake encompassed the globe." Drake đã đi vòng quanh thế giới. area geography world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc