adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt sinh lý học. In accordance with the science of physiology. Ví dụ : "Example Sentence: "When you exercise, your heart rate increases physiologically to pump more blood to your muscles." " Khi bạn tập thể dục, nhịp tim của bạn tăng lên về mặt sinh lý học để bơm nhiều máu hơn đến các cơ bắp. physiology science body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách sinh lý, về mặt sinh lý học. In a manner pertaining to an organism's physiology. Ví dụ : "Sentence: "When you're nervous before a test, your body physiologically reacts with a faster heartbeat and sweaty palms." " Khi bạn lo lắng trước bài kiểm tra, cơ thể bạn phản ứng về mặt sinh lý, ví dụ như tim đập nhanh hơn và lòng bàn tay đổ mồ hôi. physiology organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc