noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay tròn, động tác xoay tròn (trong ba lê). A whirling or turning on the toes in dancing, primarily in ballet. Ví dụ : "The young ballerina flawlessly executed several rapid pirouettes in the center of the stage. " Cô vũ công ba lê trẻ tuổi đã thực hiện một cách hoàn hảo vài động tác xoay tròn liên tục rất nhanh ở giữa sân khấu. dance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay tròn, quay vòng (của ngựa). The whirling about of a horse. Ví dụ : "The horse's pirouettes during the dressage competition were breathtaking. " Những cú xoay tròn điêu luyện của con ngựa trong cuộc thi trình diễn đã khiến mọi người phải nín thở. animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay tròn, xoay tròn. To perform a pirouette; to whirl on the toes, like a dancer. Ví dụ : "The ballerina pirouettes gracefully across the stage. " Nàng vũ công ba lê xoay tròn uyển chuyển trên sân khấu. dance entertainment art sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc