noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó pitbull. A medium-size dog historically bred for dogfighting. Ví dụ : "Due to their history, some apartment buildings don't allow residents to own pitbulls. " Vì lịch sử từng được dùng để chọi chó, một số tòa nhà chung cư không cho phép cư dân nuôi chó pitbull. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tể, Kẻ hung hăng. An aggressive person. Ví dụ : "My mother was a pitbull." Mẹ tôi là một người rất hung hăng. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc