noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá hắc diện. A natural glass, rich in microscopic crystallites, formed by the rapid cooling of lava or magma Ví dụ : "The sharp edges of the pitchstone found near the volcano were used by early humans to make tools. " Những cạnh sắc nhọn của đá hắc diện được tìm thấy gần núi lửa đã được người cổ đại sử dụng để làm công cụ. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc