

planners
Định nghĩa
noun
Sổ tay, Lịch công tác.
Ví dụ :
Từ liên quan
assignments noun
/əˈsaɪnmənts/
Sự phân công, nhiệm vụ được giao.
appointments noun
/əˈpɔɪntmənts/ /əˈpɔɪnmənts/
Việc bổ nhiệm, sự bổ nhiệm.
"His appointment was deemed suitable"
Việc bổ nhiệm ông ấy được cho là phù hợp.