Hình nền cho plasterboard
BeDict Logo

plasterboard

/ˈplɑːstərbɔrd/ /ˈplæstərbɔrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The handyman used plasterboard to build a new wall in the living room. "
Người thợ sửa chữa đã dùng tấm thạch cao để xây một bức tường mới trong phòng khách.